Bảng so sánh TP-Link, Unifi, và Ligowave
|
So sánh: |
EAP 330 |
UniFi AC Pro |
InFinity NFT 3 AC |
|
Dãi tần |
2,4 GHz - 5 GHz |
||
|
Công suất phát (dBm) |
20/ 20 |
27/ 27 |
|
|
Số kết nối đồng thời / Dãi tần |
40 |
||
|
Công bằng chiếm dụng kênh |
Có |
Không |
|
|
Hướng chùm (Beamforming ) |
Có |
||
|
MESH |
Không |
Có |
|
|
Bandwidth Limitation |
Không |
Theo Client |
Theo SSID |
|
Tạo Nhóm AP |
Có |
||
|
Xác thực qua Trang Chào |
Internal |
External |
|
|
Interface Giga |
1 / 0 |
2 / 0 |
2 / 0 |
|
Power Supply (included) |
12VDC/ 2.5A |
802.3at Passive PoE |
802.3 at Passive PoE |
|
Controller Software |
Public Cloud |
Private Cloud/ Local |
Public/ Private/ Local |
|
Radio Mode |
AP |
AP / Mesh |
AP / Mesh |
|
Networking Mode |
Bridge / Router |
||
|
So sánh: |
EAP 225 |
EAP 320 |
UniFi AC Lite |
InFinity NFT 2 AC |
|
Dãi tần |
2,4 GHz - 5 GHz |
|||
|
Công suất phát (dBm) |
20/ 20 |
27/ 27 |
||
|
Số kết nối đồng thời / Dãi tần |
40 |
|||
|
Công bằng chiếm dụng kênh |
Không |
Có |
Không |
|
|
Hướng chùm (Beamforming ) |
Không |
Có |
||
|
MESH |
Không |
Có |
||
|
Bandwidth Limitation |
Không |
Theo Client |
Theo SSID |
|
|
Tạo Nhóm AP |
Có |
|||
|
Xác thực qua Trang Chào |
Internal |
External |
||
|
Interface Giga / Mega Ethernet |
1/0 |
1/2 |
||
|
Power Supply (included) |
12VDC/ 1.5A |
Passive PoE |
802.3 af Passive PoE |
|
|
Controller Software: |
Public Cloud |
Private Cloud / Local |
Public / Private / Local |
|
|
Radio Mode |
AP |
AP / Mesh |
||
|
Networking Mode |
Bridge / Router |
|||
|
So sánh: |
EAP 110 |
EAP 115 |
UniFi AP |
InFinity NFT 1 N |
|
Dãi tần |
2,4 GHz |
|||
|
Công suất phát (dBm) |
20 |
27 |
||
|
Số kết nối đồng thời |
20 |
40 |
||
|
Bandwidth Limitation |
Không |
Theo Client |
Theo SSID |
|
|
Tạo Nhóm AP |
Không |
Có |
||
|
Xác thực qua Trang Chào |
Internal |
External |
||
|
Interface Mega Ethernet |
1 |
3 |
||
|
Power Supply (included) |
Passive PoE |
12VDC/ 1A |
Passive PoE |
|
|
Controller Software: |
Public Cloud |
Private Cloud / Local |
Public / Private / Local |
|
|
Radio Mode |
AP |
AP / Mesh |
||
|
Networking Mode |
Bridge / Router |
|||
|
So sánh: |
CPE 210 |
Out EAP 110 door |
UniFi Outdoor + |
InFinity DLB 2-9B |
|
Dãi tần |
2,4 GHz |
|||
|
Công suất phát (dBm) |
27 |
30 |
||
|
Số kết nối đồng thời / Dãi tần |
20 |
40 |
||
|
Bandwidth Limitation |
Không |
Theo Client |
Theo SSID |
|
|
Tạo Nhóm AP |
Không |
Có |
||
|
Xác thực qua Trang Chào |
Không |
Internal |
External |
|
|
Interface Mega Ethernet |
1 |
|||
|
Power Supply (included) |
Passive PoE |
|||
|
Controller Software: |
Local |
Private Cloud/ Local |
Public/ Private/ Local |
|
|
Radio Mode |
AP/Repeater |
AP |
AP/Repeater |
|
|
Networking Mode |
Bridge/Router |
|
Bridge / Router |
|
|
Anten |
9 dBi |
5 dBi |
5 dBi / đẳng hướng |
12 dBi / định hướng |
