TRI THỨC MẠNG VÔ TUYẾN
GIỚI THIỆU MẠNG VÔ TUYẾN
GIẢI PHÁP MẠNG VÔ TUYẾN
KỸ THUẬT MẠNG VÔ TUYẾN
FAQ VÀ TỪ ĐIỂN VÔ TUYẾN
 
Đặt hàng & Bảo hành
0909 457 282
Chat
Hỗ trợ khách hàng - Gọi cho tôi (bây giờ là 13:29 27/06/17 )
Vui lòng điền một số thông tin để chúng tôi gọi lại TƯ VẤN MIỄN PHÍ cho bạn, sau tối đa 2 giờ bạn gửi thông tin này.
: Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu bạn gửi không hợp lệ.

Nhận Mail
Email của bạn
Nội dung

 Sự kiện
Bảng So Sánh Giữa UniFi và Xclaim

Model Xi - 1 AP LR Xi - 2 AP Pro Xi - 3 AP AC
Standards  802.11b/g  802.11b/g/n  802.11 a/b/g/n 802.11 a/b/g/n 802.11 a/b/g/n/ac  802.11 a/g/n/ac
Radio Chains  2  x 2
 2  x 2
 2 x 2  2 x 2
 2 x 2
 3 x 3
 2 x 2
 2  x  2
 2  x  2
 3 x 3
 3 x 3
Spatial Streams  (2,4GHz)
 (5GHz)
 (2,4GHz) (2,4GHz) 
(5GHz)
(2,4GHz)
(5GHz)
 (2,4GHz)
 (5GHz)
  (2,4GHz)
  (5GHz)
Power Output       EIRP

Rất mạnh (2,4GHz)

Mạnh (5GHz)

Rất mạnh
 

Rất mạnh (2,4GHz)

Mạnh (5GHz)

Rất mạnh (2,4GHz)

Mạnh (5GHz)

Rất mạnh (2,4GHz)

Mạnh (5GHz)

Rất mạnh (2,4GHz)

 Rất Mạnh (5GHz)
Max TX Rate  300Mbps(2,4GHz)
 300Mbps (5GHz)
 
300Mbps

 
300Mbps(2,4GHz)
300Mbps(5GHz)
450Mbps(2,4GHz)
300Mbps(5GHz)
400Mbps(2,4GHz)
867Mbps (5GHz)
 450Mbps(2,4GHz)
 1300Mbps (5GHz)
Hình thức + Cách sủ dụng: Để bàn.
+ Kiểu dáng: hình  chữ nhật
+ Cách sủ dụng: Ốp trần
+ Kiểu dáng: hình tròn, thanh lịch
+ Cách sủ dụng: Để bàn.
+ Kiểu dáng: hình chữ nhật
+ Cách sủ dụng: Ôp trần.
+ Kiểu dáng: hình tròn, thanh lịch
+ Cách sủ dụng: Để bàn.
+ Kiểu dáng: hình chữ nhật
+ Cách sủ dụng: Ốp trần.
+ Kiểu dáng: hình tròn, thanh lịch
Frequency Band  2,4GHz và 5GHz  2,4 GHz  2,4GHz và 5GHz 2,4GHz và 5GHz 2,4GHz và 5GHz  2,4GHz và 5GHz
Wireless Security
 
+ Chưa hỗ trợ 802.1X
+Authentication via 802.1X
+ Captive Portal and Guest Account
+ Chưa hỗ trợ 802.1X
+ Authentication via 802.1X
+ Captive Portal and
Guest Account
+ Chưa hỗ trợ 802.1X
+ Authentication via 802.1X
+ Captive Portal and Guest Account
 
Mesh  Chưa có Chưa có  Có Chưa có
Ethernet Port + 10/100/1000 Mbps x 1 RJ45 + 10/100/1000 Mbps x 1 RJ45 + 10/100/1000 Mbps  x 1 RJ45 + 10/100/1000 Mbps  x 1 RJ45
+ 10/100 Mbps x 1 RJ45
+ 10/100/1000 Mbps  x 1 RJ45 + 10/100/1000 Mbps  x 1 RJ45
+ 10/100 Mbps x 1 RJ45
Concurrent Stations
Controller + Quản lý tại doanh nghiệp bằng Harmony Controller, chỉ hỗ trợ trên IOS hoặc Android, giới hạn 10AP
+ Quản lý trên mây
+ Quản lý tập trung bằng UniFi Controller
(Tại doanh nghiệp hoặc Trên Mây) không giới hạn AP kết nối
+ Quản lý tại doanh nghiệp bằng Harmony Controller, chỉ hỗ trợ trên IOS hoặc Android, giới hạn 10AP
+ Quản lý trên mây
+ Quản lý tập trung bằng UniFi Controller
(Tại doanh nghiệp hoặc Trên Mây) không giới hạn AP kết nối
+ Quản lý tại doanh nghiệp bằng Harmony Controller, chỉ hỗ trợ trên IOS hoặc Android, giới hạn 10AP
+ Quản lý trên mây
+ Quản lý tập trung bằng UniFi Controller
(Tại doanh nghiệp hoặc Trên Mây) không giới hạn AP kết nối
  

 
Các bài viết liên quan
Giới thiệu tổng quan sản phẩm của AxilSpot Xem Thêm
Bảng hổ trợ tính năng chế độ Infinity Controller LigoWave Xem Thêm
Bảng So sánh Kỹ thuật Infinity NFT 2AC và Zone… Xem Thêm
Công nghệ iPoll Xem Thêm
LigoDLB PRO ac sản phẩm ngoài trời, phần cứng mạnh… Xem Thêm
Ubiquiti cung cấp WiFi cho 2/3 nhân viên quốc phòng… Xem Thêm
Tổng quan về thiết bị Kết nối Vô tuyến Ubiquiti… Xem Thêm
Ubiquiti UniFi cung cấp Wi-Fi cho Liên hoan Âm nhạc… Xem Thêm
Ứng dụng WiFi Sinoca vào Khách sạn Jordan Movepick Xem Thêm
Ứng dụng WiFi Sinoca vào Khách sạn Saudi Arabia Holiday… Xem Thêm
Cân Bằng Tải Kết nối (Connection Load Balancing) giữa các… Xem Thêm
Bảng So Sánh UniFi UAP Pro và LigoWave Infinity NFT Xem Thêm
Bảng So Sánh giữa UniFi UAP AC và Ruckus Zone… Xem Thêm
UniFi® Video Camera Micro chất lượng720p HD Xem Thêm
EdgeRouter™ X giá tốt, hiệu suất cao, kiểu dáng nhỏ… Xem Thêm
Thiết bị Router ngoài trời 5 cổng Ethernet: Power Box… Xem Thêm
Giải pháp WiFi Công Cộng Nhà Mạng / ISP Không… Xem Thêm
Tính Năng Cấp Nguồn PoE Trên Thiết Bị Router Mikrotik Xem Thêm
Bảng So Sánh AP Meraki - Ubiquiti - Open Mesh Xem Thêm
Bảng so sánh Hiệu năng - Độ trễ của Ubiquiti… Xem Thêm
Bảng so sánh Ubiquiti NS M2 và Engenius ENS202 Xem Thêm
Bảng So Sánh AP chuẩn AC của Ubiquiti - Cisco… Xem Thêm
Đánh Giá Phần mềm UniFi Controller 3.0 Enterprise Xem Thêm
Đặc tính nổi trội của tính năng Multi-Lane trên UniFi… Xem Thêm
Bảng So Sánh Ruckus và Ubiquiti UniFi Xem Thêm
Bảng So Sánh AP thông dụng của Ubiquiti - Cisco… Xem Thêm
Bảng So Sánh Open Mesh và UniFi Xem Thêm
Cisco Meraki giới thiệu thiết bị WiFi MR34 với chuẩn… Xem Thêm
Ubiquiti đi đầu trong cuộc cách mạng WiFi chuẩn 802.11ac Xem Thêm
Ubiquiti đứng thứ 70 về tốc độ phát triển CNTT… Xem Thêm
Ubiquiti với 10 triệu thiết bị tung ra thị trường… Xem Thêm
Cisco Meraki giới thiệu thêm hai dòng sản phẩm Switch… Xem Thêm
Cty Enforta triển khai Ubiquiti airMax tại 150 thành phố… Xem Thêm
Thiết bị Ubiquiti airFiber đoạt giãi "Sản phẩm của năm… Xem Thêm
Sản phẩm mới
LigoDLB 5-90-20 ac
UniFi AP AC In Wall
LigoSu 5 – 20
Sản phẩm bán chạy
Enterprise Core Router CCR1009 -7G -1C -1S+
UniFi AP AC LR
LigoDLB 2-9B