TRI THỨC MẠNG VÔ TUYẾN
GIỚI THIỆU MẠNG VÔ TUYẾN
GIẢI PHÁP MẠNG VÔ TUYẾN
KỸ THUẬT MẠNG VÔ TUYẾN
FAQ VÀ TỪ ĐIỂN VÔ TUYẾN
 
Đặt hàng & Bảo hành
0909 457 282
Chat
Hỗ trợ khách hàng - Gọi cho tôi (bây giờ là 06:38 17/08/18 )
Vui lòng điền một số thông tin để chúng tôi gọi lại TƯ VẤN MIỄN PHÍ cho bạn, sau tối đa 2 giờ bạn gửi thông tin này.
: Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu bạn gửi không hợp lệ.

Nhận Mail
Email của bạn
Nội dung

 FAQ VÀ TỪ ĐIỂN VÔ TUYẾN
Các Tham Chiếu Và Quy Đổi Trong Mạng Vô Tuyến
 

Chuyển đổi dBm sang mW
 
dBm mW dBm mW dBm mW
-10.0 0.10 7 5 24 251
-9.0 0.13 8 6 25 316
-8.0 0.16 9 8 26 398
-7.0 0.20 10 10 27 501
-6.0 0.25 11 13 28 631
-5.0 0.32 12 16 29 794
-4.0 0.4 13 20 30 1000
-3.0 0.5 14 25 31 1259
-2.0 0.6 15 32 32 1585
-1.0 0.8 16 40 33 1995
0.0 1.0 17 50 34 2512
1.0 1.3 18 63 35 3162
2.0 1.6 19 79 36 3981
3.0 2.0 20 100 37 5012
4.0 2.5 21 126 38 6310
5.0 3.2 22 158 39 7943
6 4 23 200 40 10000

Các kênh và dãi băng tần 2.4GHz

Dãi băng 2.4GHz = 2412 - 2484MHz
 
Kênh hoạt động hợp pháp theo khu vực:
  • OFCOM/ETSI: 01 - 13
  • FCC: 01 - 11
  • France: 10 - 13
  • Japan: 01 - 14
Kênh 2.4GHz Tần số (MHz) Kênh 2.4GHz Tần số (MHz)
1 2412 8 2447
2 2417 9 2452
3 2422 10 2457
4 2427 11 2462
5 2432 12 2467
6 2437 13 2472
7 2442 14 2484

Quốc gia E.I.R.P Tối Đa (dBm) E.I.R.P tối đa (mW) Cơ quan quy định Văn bản pháp lý
Europe 20 100 ETSI ETS 300-328
USA 30 1000 FCC 47 CFR 15.247
Japan 10 10 ARIB STD-T66
France 7 5 ARCEP -

Các kênh và dãi băng tần 5GHz

Dãi tần hoạt động 5GHz = 4915 - 5825MHz
 
Các kênh hoạt động không cấp phép hợp pháp  theo vùng (trên 36 kênh): 

Kênh tần 5GHz Tần số (MHz) United States Europe Japan Singapore Israel Korea Australia
40/20 MHz 40/20 MHz 40/20 MHz 20 MHz 20 MHz 20 MHz 40/20 MHz
36 5180 Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes
38 5190 No No No No Yes Yes No
40 5200 Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes
42 5210 No No No No Yes Yes No
44 5220 Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes
46 5230 No No No No Yes Yes No
48 5240 Yes Yes Yes No Yes Yes Yes
52 5260 Yes Yes Yes No Yes Yes Yes
56 5280 Yes Yes Yes No Yes Yes Yes
60 5300 Yes Yes Yes No Yes Yes Yes
64 5320 Yes Yes Yes No Yes Yes Yes
100 5500 Yes Yes Yes No No Yes Yes
104 5520 Yes Yes Yes No No Yes Yes
108 5540 Yes Yes Yes No No Yes Yes
112 5560 Yes Yes Yes No No Yes Yes
116 5580 Yes Yes Yes No No Yes Yes
120 5600 No Yes Yes No No Yes No
124 5620 No Yes Yes No No Yes No
128 5640 No Yes Yes No No Yes No
132 5660 No Yes Yes No No No Yes
136 5680 Yes Yes Yes No No No Yes
140 5700 Yes Yes Yes No No No Yes
149 5745 Yes No No Yes No Yes Yes
153 5765 Yes No No Yes No Yes Yes
157 5785 Yes No No Yes No Yes Yes
161 5805 Yes No No Yes No Yes Yes
165 5825 Yes No No Yes No Yes Yes

Công suất ngõ ra tối đa/E.I.R.P - 5GHz UK OFCOM
  • Băng tần A (Các kênh từ 36 - 64): 0.2W hay 23dBm –Hoạt động tự do (License Free)
  • Băng tần B (Các kênh từ 100 - 140): 1W hay 30dBm - Hoạt động tự do (License Free)
  • Băng C (Các kênh từ 149 - 161): 4W hay 36dBm –Yêu cầu được cấp giấy phép
Các chuẩn mạng 802.11

Bảng so sánh các chuẩn giao thức 802.11
 
Giao thức 802.11 Pháy hành Tần số Băng thông kênh Tốc độ dữ liệu mỗi luồng (Mbps) Số luồng MIMO cho phép Điều chế Phạm vi indoor tương đối (m) Phạm vi ngoài trời tương đối (m)
- Jun-97 2.4 20 Lên tới 2 1 DSSS, FHSS 20 100
a Sep-99 5 20 Lên tới 54 1 OFDM 35 120
b Sep-99 2.4 20 Lên tới 11 1 DSSS 38 140
g Jun-03 2.4 20 Lên tới 54 1 OFDM,DSSS 38 140
n Oct-09 2.4/5 20 Lên tới 72.2 4 OFDM 70 250
40 Lên tới 150 70 250

Tốc độ truyền dẫn dữ liệu hữu ích và Tốc độ tuyền dẫn dữ liệu tối đa 802.11

Giao thức 802.11 Tốc độ truyền dẫn dữ liệu tối đa (Mbps) Tốc độ truyền dẫn dữ liệu hữu ích (Mbps)
802.11a 54 ≈ 27.5
802.11b 11 ≈ 4.5
802.11g (tương thích ngược chuẩn 802.11b) 54 ≈ 14.5
802.11g 54 ≈ 23
802.11g MIMO 108 ≈ 45
802.11n 300 ≈ 74
802.11n 600 ≈ 144

Dãi tần Millimetre


Dãi tần Millimetre Áp dụng Văn bản pháp lý
24GHz Hệ thống vô tuyến cố định kết nối điểm-điểm không cần cấp phép  
57 - 64GHz Hệ thống vô tuyến cố định kết nối điểm-điểm không cần cấp phép IR 2078
64 - 66GHz Hệ thống vô tuyến cố định kết nối điểm-điểm yêu cầu cấp phép Tự điều phối
71 - 76GHz Hệ thống vô tuyến cố định kết nối điểm-điểm yêu cầu cấp phép Tự điều phối
81 - 86GHz Hệ thống vô tuyến cố định kết nối điểm-điểm yêu cầu cấp phép Tự điều phối

Rain Fade


Tỷ lệ lượng mưa  (R)
Tỷ lệ phần trăm của năm (%) Khu vực
A B B1 B2 C D1 D2 D3 E F G H
(mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr) (mm/hr)
1 0.2 1.2 0.8 1.4 1.8 2.2 3.0 4.6 7.0 0.6 8.4 12.4
0.5 0.5 2.0 1.5 2.4 2.9 3.8 5.3 8.2 12.6 1.4 13.2 22.6
0.1 2.5 5.7 4.5 6.8 7.7 10.3 15.1 22.4 36.2 5.3 31.3 66.5
0.05 4.0 8.6 6.8 10.3 11.5 15.3 22.2 31.6 50.4 8.5 43.8 97.2
0.01 9.9 21.1 16.1 25.8 29.5 36.2 46.8 61.6 91.5 22.2 90.2 209.3
0.005 13.8 29.2 22.3 35.7 41.4 49.2 62.1 78.7 112.0 31.9 118.0 283.4
0.001 28.1 52.1 42.6 63.8 71.6 86.6 114.1 133.2 176.0 70.7 197.0 542.6

 

Tần số (GHz) kH kV αH αV
30 0.187 0.167 1.02 1.00
40 0.350 0.310 0.94 0.93
50 0.536 0.479 0.87 0.87
60 0.707 0.642 0.83 0.82
70 0.851 0.784 0.79 0.79
80 0.975 0.906 0.77 0.77
90 1.060 0.999 0.75 0.75
100 1.120 1.060 0.74 0.74

Độ khả dụng



Độ khả dụng % Downtime trên năm Downtime trên tháng Downtime trên tuần
90 ("1 nine") 36.5 ngày 72 giờ 16.8 giờ
95   18.25 ngày 36 giờ 8.4 giờ
97   10.96 ngày 21.6 giờ 5.04 giờ
98   7.30 ngày 14.4 giờ 3.36 giờ
99 ("2 nines") 3.65 ngày 7.20 giờ 1.68 giờ
99.5   1.83 ngày 3.60 giờ 50.4 phút
99.8   17.52 giờ 86.23 phút 20.16 phút
99.9 ("3 nines") 8.76 giờ 43.2 phút 10.1 phút
99.95   4.38 giờ 21.56 phút 5.04 phút
99.99 ("4 nines") 52.56 phút 4.32 phút 1.01 phút
99.999 ("5 nines") 5.26 phút 25.9 giây 6.05 giây
99.9999 ("6 nines") 31.5 giây 2.59 giây 0.605 giây

Độ cong trái đất



Khoảng cách liên kết (km) Độ uốn cong cho phép (m)
1 Không đáng kể
2 Không đáng kể
3 0.2
5 0.4
10 1.5
15 4
20 6
25 10
30 13
35 18
40 24

Các phương trình kỹ thuật mạng vô tuyến

Chuyển đổi dBm sang mW
 



 
Với,
  • PmW = Công suất/Cường độ tín hiệu (mW)
  • PdBm = Công suất/Cường độ tín hiệu(dBm)
Suy giảm tín hiệu theo khoảng cách

 
Với,
  • Strength = Cường độ tín hiệu (dBm)
  • Distance = Khoảng cách lien kết (Đơn vị thích hợp)
Phương trình liên hệ tần số - bước sóng


 
Với,
  • λ = Bước sóng tín hiệu (m)
  • f = Tần số (s)
  • c = Tốc độ ánh sáng (3x108ms-1)
Bán kính vùng Fresnel

 
Với,
  • Fn = Bán kính vùng Fresnel thứ n (m)
  • n = Số vùng Fresnel trong truy vấn
  • λ = Bước sóng tín hiệu (m)
  • d1 = Khoảng cách từ thiết bị thứ nhất đến điểm có vùng mở rộng lớn nhất trên tuyến (m)
  • d2 = Khoảng cách từ thiết bị thứ 2 đến điểm có vùng mở rộng lớn nhất trên tuyến (m)
Bán kính vùng Fresnel thứ nhất

 
Với,
  • r = Bán kính vùng Fresnel thứ nhất (m)
  • D = Khoảng cách liên kết (km)
  • f = Tần số tín hiệu (GHz)
Độ cong trái đất


 
Với,
  • H = Chiều cao tại điểm giữa hai thiết bị do khác biệt bởi độ cong của trái đất (m)
  • D = Khoảng cách liên kết giữa hai thiết bị (km)
  • Er = Bán kính ảnh hưởng của trái đất (km) Lưu ý: thường lấy 4/3 (tức là 1,333...) bán kính thực tế gây ra khúc xạ khí quyển tức 8.504km
Suy hao truyền dẫn không gian tự do (Free-Space Loss) – Phương pháp 1
 


Với,
  • FSL = Suy hao truyền dẫn không gian tự do
  • λ = Bước sóng tín hiệu (m)
  • d = Khoảng cách giữa trạm phát và trạm thu (m)
Suy hao truyền dẫn không gian tự do (Free Space Loss) – Phương pháp 2

 
Với,
  • FSL = Suy hao truyền dẫn không gian tự do
  • f = Tần số tín hiệu (m)
  • d = Khoảng cách giữa trạm phát và trạm thu (m)
Mức năng lượng sẵn có (Link Budget)

 
Với,
  • PRX = Công suất máy thu (dBm)
  • PTX = Công suất ngõ ra máy phát (dBm)
  • GTX = Độ lợi anten phát (dBi)
  • LTX = Các suy hao do máy phát (cáp, connector...) (dB)
  • LFS = Suy hao truyền dẫn không gian tự do (dB)... Đề cập ở trên
  • LM = Các suy hao hỗn tạp (fade margin, phân cực lệch...) (dB)
  • GRX = Độ lợi anten thu (dBi)
  • LRX = Các suy hao do máy thu (cáp, connector...) (dB)
Độ dư năng lượng (System Operating Margin)

 
Với,
  • SOM = Độ dư năng lượng (dBm)
  • PRX = Công suất nhận được (dBm)
  • SRX = Độ nhạy máy thu (dBm)
Rain Fade


 
Với,
  • Suy hao cường dộ tín hiệu do mưa (dB)
  • Hệ số suy giảm riêng do mưa (db/km)
  • Chiều dài tuyến mạng (km)
Hệ số suy giảm riêng
 

 
Với,
  • Các hệ số tần số khác nhau
  • Tỷ lệ lượng mưa phụ thuộc vào độ khả dụng được yêu cầu trong vùng cụ thể

 
Các bài viết liên quan
FAQ – Những Câu Hỏi Thường Gặp Xem Thêm
Từ Điển Vô Tuyến Xem Thêm
Sản phẩm mới
DLB 5-90n
LigoDLB 5-90ac
LigoDLB 5-15
Sản phẩm bán chạy
NFT 1N
LigoDLB 2-9B
UniFi AP-LR