TRI THỨC MẠNG VÔ TUYẾN
GIỚI THIỆU MẠNG VÔ TUYẾN
GIẢI PHÁP MẠNG VÔ TUYẾN
KỸ THUẬT MẠNG VÔ TUYẾN
FAQ VÀ TỪ ĐIỂN VÔ TUYẾN
 
Đặt hàng & Bảo hành
0909 457 282
Chat
Hỗ trợ khách hàng - Gọi cho tôi (bây giờ là 15:25 20/04/18 )
Vui lòng điền một số thông tin để chúng tôi gọi lại TƯ VẤN MIỄN PHÍ cho bạn, sau tối đa 2 giờ bạn gửi thông tin này.
: Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu bạn gửi không hợp lệ.

Nhận Mail
Email của bạn
Nội dung

 KỸ THUẬT MẠNG VÔ TUYẾN
Dãi tần và Ứng dụng

Bảng dưới đây liệt kê một số lựa chọn các dãi tần hoạt động mạng vô tuyến và chi tiết về thiết bị hoạt động trong các dãi này.
 
Xin lưu ý: Với những ô để trống, thông tin của nó hoặc là không áp dụng hoặc là không có giá trị.
 
Dãi tần (MHz) Dịch vụ vô tuyến Ứng dụng Hệ kênh (Channelling) Điều chế E.I.R.P ngõ ra tối đa Ghi chú:  
433.05 - 434.79 - Các thiết bị liên kết phạm vi ngắn, không cụ thể N/A - 0 dBm Băng tần  450MHz  
= 25 kHz 10 dBm  
457.5 - 464 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - -    
863 - 865 - Các thiết bị liên kết phạm vi ngắn, không cụ thể - - 14 dBm    
865 - 868 - Các thiết bị liên kết phạm vi ngắn, không cụ thể - - 14 dBm    
868 - 869.7 - Các thiết bị liên kết phạm vi ngắn, không cụ thể = 25 kHz - 10 dBm    
N/A 14 dBm  
25 kHz 27 dBm  
869.7 - 870 - Các thiết bị liên kết phạm vi ngắn, không cụ thể - - 7 dBm    
14 dBm  
880.1 - 914.9 Dịch vụ di động Trạm di động & Repeater Di động băng rộng 200kHz QPSK 24 dBm 3G CDMA  
 
23 dBm  
16QAM  
21 dBm  
 
925.1 - 959.9 Dịch vụ di động Trạm gốc & Repeater Di động băng rộng 200kHz QPSK 62 dBm 3G CDMA  
16QAM 62 dBm  
64QAM 62 dBm  
1350 - 1517 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   1.4GHz  
1710.1 - 1785 Dịch vụ di động Trạm di động & Repeater Di động băng rộng 200kHz QPSK 24 dBm 3G CDMA  
 
23 dBm  
16QAM  
21 dBm  
 
Dãi tần (MHz) Dịch vụ vô tuyến Ứng dụng Hệ kênh (Channelling) Điều chế E.I.R.P  ngõ ra tối đa Ghi chú:  
1805.1 - 1880 Dịch vụ di động Trạm gốc & Repeater Di động băng rộng 200kHz QPSK 62 dBm 3G CDMA  
16QAM 62 dBm  
64QAM 62 dBm  
1899.9 - 1920 Dịch vụ di động Trạm gốc & Trạm di động Di động băng rộng 200kHz QPSK 24 dBm 3G CDMA  
 
8-PSK  
21 dBm 3G TDMA  
16QAM  
 
1920 - 1980 Dịch vụ di động Trạm di động &Repeater Di động băng rộng 200kHz QPSK 24 dBm 3G CDMA  
 
23 dBm  
16QAM  
21 dBm  
 
2110 - 2170 Dịch vụ di động Trạm gốc & Repeater Di động băng rộng 200kHz QPSK 62 dBm 3G CDMA  
16QAM 62 dBm  
64QAM 62 dBm  
2400 - 2483.5 - Dữ liệu băng rộng, WLAN, điểm-điểm , điểm-đa điểm - - 20 dBm Băng tần  2.4GHz  
 
3600 - 4200 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   4GHz  
5150 - 5350 - WLAN, điểm-điểm , điểm-đa điểm - - 23 dBm Băng tần   A 5GHz  
5470 - 5725 - WLAN, điểm-điểm , điểm-đa điểm - - 30 dBm Băng tần  B 5GHz  
5725 - 5850 - WLAN, điểm-điểm , điểm-đa điểm - - 36 dBm Băng tần  C 5GHz  
5925 - 6425 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   dưới 6GHz  
Dãi tần (MHz) Dịch vụ vô tuyến Ứng dụng Hệ kênh (Channelling) Điều chế E.I.R.P ngõ ra tối đa Ghi chú:  
6425 - 7125 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần  trên 6GHz  
7425 - 7900 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   7.5GHz  
10675 - 10699 - Liên kết dữ liệu Indoor phạm vi ngắn - - 30 dBm    
12750 - 13250 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   13GHz  
14500 - 15350 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   15GHz  
17700 - 19700 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   18GHz  
22000 - 23600 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   23GHz  
24150 - 24250 - Các thiết bị liên kết phạm vi ngắn, không cụ thể - - 20 dBm    
24500 - 26500 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   26GHz  
31000 - 31800 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   31GHz  
Dãi tần (MHz) Dịch vụ vô tuyến Ứng dụng Hệ kênh (Channelling) Điều chế E.I.R.P ngõ ra tối đa Ghi chú:  
37000 - 39500 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   38GHz  
51400 - 52600 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   52GHz  
55780 - 57000 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định Link - - Băng tần   55GHz  
57100 - 63900 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định - - 55 dBm Không được phép ở một số vùng  
57000 - 66000 - Truyền dẫn dữ liệu băng rộng N/A - 40 dBm Băng tần   60GHz  
61000 - 61150 - Các thiết bị liên kết phạm vi ngắn, không cụ thể N/A - 20 dBm    
71125 - 75875 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định N/A - 85 dBm Băng tần   70GHz  
81125 - 85875 - Liên kết điểm-điểm/ điểm-đa điểm cố định N/A - 85 dBm Băng tần   80GHz  



 
Các bài viết liên quan
Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất Mạng Vô… Xem Thêm
Vùng Fresnel Xem Thêm
Suy hao truyền dẫn và Độ dư năng lượng Xem Thêm
Anten và Hướng dẫn lắp đặt Xem Thêm
PoE và Hướng dẫn sử dụng Xem Thêm
Cáp vô tuyến và Hướng dẫn sử dụng Xem Thêm
Hướng dẫn chống sét lan truyền Xem Thêm
Sản phẩm mới
DLB 5-90n
LigoDLB 5-90ac
LigoDLB 5-15
Sản phẩm bán chạy
Enterprise Router CCR1009 -7G -1C -1S+
UniFi AP AC LR
LigoDLB 2-9B