Sự kiện

Bảng so sánh Unifi AC Pro và Instant AP Pro

Model

UniFi AP AC Pro

Instant AP 205H

WiFi

 

Standards

802.11 a/g/n/ac

802.11 a/g/n/ac

Radio chains

3 x 3

2 x 2

Spatial streams

3

2

Max TX Rate

2,4GHz: 450 Mbps
5GHz : 867Mbps

2,4GHz : 300 Mbps
5GHz : 867 Mbps

Power Output

2,4GHz: 150 mW
5GHz : 150 mW

2,4GHz : 100 mW
5GHz : 100 mW

Frequency Band

2,4GHz & 5GHz

2,4GHz & 5GHz

Wireless Security

+ WPA/ WPA2
+ Authentication via 802.1X

+ WPA/ WPA2
+ Authentication via 802.1X

Traffic Management & QoS

 

Class of Services

Voice, Video, Best Effort and Background

802.11e

Rate limiting

VLAN support

802.1Q

Load Balancing

Không

User Management

Captive Portal

Performance

   

Concurrent Stations

100

100

Deployment

   

Controller

UniFi Controller (Miễn phí)

OmniAccess Controller (Tính phí)

WMS

Quản lý tập trung

Quản lý tập trung

Physical Characters

   

Antenna

Antenna Array

Antenna Array

Ethernet Port

10/100/1000 Mbps x 2 Cổng

10/100/1000Mbps x 3 Cổng

Power supply PoE

802.3 af/at (Kèm theo)

802.3 af ( Không kèm theo)

 

Lưu ý:
§ Hiện nay Instant AP 205 đã ngưng sãn xuất do lỗi thời và thay thế bằng Instant AP 205 H
§ AP 205 H có 2 chế độ hoạt động: - Instant AP 205 H : Không dùng OmniAccess Controller. - Controlled –
managed AP 205 H: Có dùng Omni Access Controller và tính phí.

Các bài viết liên quan